thế giới

  1. d. 1 Tổng thể nói chung những tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất hiện tượng tồn tại bên ngoài độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người. Thế giới vật chất. Nhận thức cải tạo thế giới. 2 Trái Đất, về mặt nơi con người sinh sống; thường dùng để chỉ toàn thể loài người nói chung đang sinh sống trên Trái Đất. Bản đồ thế giới. Đi vòng quanh thế giới. Một hành động bị cả thế giới lên án. 3 Xã hội, cộng đồng người những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội, cộng đồng người khác. Thế giới tư bản. Thế giới phương Tây. 4 Khu vực, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với các khu vực, lĩnh vực khác. Tìm hiểu thế giới động vật. Thế giới âm thanh. Đi sâu vào thế giới nội tâm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thế giới"

thế giới
Trẻ em học về các quốc gia trên thế giới qua quả địa cầu.